Dịch vụ

Từ vựng tiếng Nhật về ẩm thực

Từ vựng tiếng Nhật về ẩm thực

ぜんざい:chè あげはるまき:chả giò なまはるまき:gỏi cuốn おこわ: xôi せきはん:xôi đỏ おかゆ:cháo なべもの:lẩu やきなべ:lẩu dê にくまん:bánh bao はるまきのかわ:bánh tráng ちまき:bánh chưng おこげ:cơm đập きゅうにくうどん:phở bò とりうどん:phở …

Tổng hợp từ vựng chuyên ngành Điện tử

Tổng hợp từ vựng chuyên ngành Điện tử

1 電位 .. でんい .. điện thế 2 電子 .. でんし .. điện tử 3 電荷 .. でんか .. phí điện 4 金属 .. きんぞく .. kim loại 5 負極 .. ふきょく .. điện cực âm 6 正極 .. せいきょく .. điện cực dương 7 電源 .. でんげん .. cung cấp điện 8 分子 …

Hành trình chinh phục tiếng Hàn và những lưu ý

Hành trình chinh phục tiếng Hàn và những lưu ý

Ngày nay, làn sóng Hàn Quốc đang càn quét một bộ phận không nhỏ giới trẻ. Đó chính là một trong những nguyên do đất nước Hàn Quốc, cũng như tiếng Hàn được ưa chuộng tới vậy.  Cách tìm hiểu tốt nhất về …

6 phương pháp nhớ nhanh từ vựng tiếng Nhật

6 phương pháp nhớ nhanh từ vựng tiếng Nhật

Học tiếng Nhật Bản , người học phải đối mặt với kho từ vựng vô cùng lớn , chưa kể càng lên cao từ vựng càng nhiều và phức tạp . Và làm sao để học từ vựng siêu nhanh , nhớ siêu lâu là câu hỏi được …

Kinh nghiệm học tiếng Nhật

Kinh nghiệm học tiếng Nhật

1. Chịu khó viết, nghe và nhắc lại. – Chịu khó viết từ mới: Tớ nghĩ bất cứ một ngôn ngữ nào, điều quan trọng  bậc nhất là phải trang bị cho mình một lượng từ vựng càng nhiều càng tốt. Không biết từ …

xem thêm